commission
n.
CEFR B2TOEIC High
/kəˈmɪʃn/
tiền hoa hồng, ủy ban
Một sự hướng dẫn hoặc lệnh được giao cho ai đó, hoặc một khoản tiền được trả cho người đại diện/môi giới trong một giao dịch thương mại.
An instruction or command given to a person, or a sum of money paid to an agent in a commercial transaction.
