certification
n.
CEFR B2TOEIC High
/ˌsɜːrtɪfɪˈkeɪʃn/
sự cấp chứng chỉ, chứng nhận
Hành động hoặc quá trình cung cấp cho ai đó hoặc thứ gì đó một tài liệu chính thức chứng nhận tình trạng hoặc mức độ thành tựu.
The action or process of providing someone or something with an official document attesting to a status or level of achievement.
