casual

adj.

CEFR B2TOEIC High
/ˈkæʒuəl/

bình thường, thường phục, không trang trọng, ngẫu nhiên

Thư giãn và không lo âu, hoặc thân mật, không trang trọng (với quần áo/hành vi).

Relaxed and unconcerned, or informal (with clothes/conduct).

casual

Collocations

  • casual clothesquần áo thường phục
  • casual wearquần áo mặc thường ngày
  • casual meetingcuộc gặp gỡ tình cờ, thân mật

Ví dụ TOEIC

Our office has a casual dress code, allowing employees to wear jeans and polo shirts.

Văn phòng chúng tôi có quy định ăn mặc thoải mái, cho phép nhân viên mặc quần jeans và áo thun polo.