buy
v.
CEFR A1TOEIC High
/baɪ/
mua
Có được một thứ gì đó để đổi lấy việc trả tiền.
To obtain in exchange for payment.
v.
mua
Có được một thứ gì đó để đổi lấy việc trả tiền.
To obtain in exchange for payment.

Schools often buy paper and other office supplies in bulk to save money.
Các trường học thường mua giấy và các văn phòng phẩm khác với số lượng lớn để tiết kiệm tiền.