budget

n.

CEFR B1TOEIC High
/ˈbʌdʒɪt/

ngân sách

Một ước tính về thu nhập và chi tiêu trong một khoảng thời gian xác định.

An estimate of income and expenditure for a set period of time.

budget

Collocations

  • annual budgetngân sách hằng năm
  • exceed the budgetvượt quá ngân sách
  • tight budgetngân sách eo hẹp

Ví dụ TOEIC

The marketing manager proposed an increased budget for the upcoming digital advertising campaign.

Quản lý tiếp thị đã đề xuất tăng ngân sách cho chiến dịch quảng cáo kỹ thuật số sắp tới.