bring in
v.phr.
CEFR B2TOEIC High
/brɪŋ ɪn/
mang lại, mang vào, giới thiệu, tuyển dụng
Giới thiệu một thứ gì đó mới, chẳng hạn như sản phẩm hoặc luật pháp, hoặc thu hút/tạo ra tiền bạc.
To introduce something new, such as a product or a law, or to attract/generate money.
