bright

adj.

CEFR B1TOEIC High
/braɪt/

sáng, tươi sáng, thông minh

Phát ra hoặc phản chiếu nhiều ánh sáng, hoặc nhanh trí và thông minh.

Giving out or reflecting a lot of light, or quick-witted and intelligent.

bright

Collocations

  • bright futuretương lai tươi sáng
  • bright lightánh sáng rực rỡ
  • bright colormàu sắc tươi sáng

Ví dụ TOEIC

With his outstanding qualifications, everyone predicts a bright career path for him at the law firm.

Với năng lực xuất sắc của mình, mọi người đều dự đoán một con đường sự nghiệp tươi sáng cho anh ấy tại công ty luật.