bridge

n.

CEFR A2TOEIC High
/brɪdʒ/

cây cầu, cầu nối

Một cấu trúc mang đường bộ, đường mòn, đường sắt hoặc kênh đào băng qua một chướng ngại vật.

A structure carrying a road, path, railroad, or canal across an obstacle.

bridge

Collocations

  • suspension bridgecầu treo
  • bridge the gapthu hẹp khoảng cách

Ví dụ TOEIC

The training session is designed to bridge the gap between theory and practical office skills.

Buổi đào tạo được thiết kế để thu hẹp khoảng cách giữa lý thuyết và kỹ năng văn phòng thực tế.