brand
n.
CEFR B1TOEIC High
/brænd/
thương hiệu, nhãn hiệu
Một loại sản phẩm được sản xuất bởi một công ty cụ thể dưới một cái tên cụ thể.
A type of product manufactured by a particular company under a particular name.
n.
thương hiệu, nhãn hiệu
Một loại sản phẩm được sản xuất bởi một công ty cụ thể dưới một cái tên cụ thể.
A type of product manufactured by a particular company under a particular name.

Building brand loyalty takes years of consistent product quality and excellent customer service.
Xây dựng lòng trung thành với thương hiệu mất nhiều năm chất lượng sản phẩm nhất quán và dịch vụ khách hàng xuất sắc.