booth

n.

CEFR B2TOEIC High
/buːθ/

gian hàng, bốt, cabin

Một lều hoặc cấu trúc nhỏ tạm thời tại chợ, triển lãm, hoặc hội chợ.

A small temporary tent or structure at a market, exhibition, or fair.

booth

Collocations

  • exhibition boothgian hàng triển lãm
  • telephone boothbốt điện thoại công cộng
  • ticket boothquầy bán vé

Ví dụ TOEIC

We need to hire design experts to set up our exhibition booth for the tech expo.

Chúng tôi cần thuê các chuyên gia thiết kế để thiết lập gian hàng triển lãm của mình cho hội chợ triển lãm công nghệ.