bargain
n.
CEFR B2TOEIC High
/ˈbɑːrɡən/
món hời, thỏa thuận mua bán
Một thỏa thuận giữa hai hay nhiều bên về những gì mỗi bên sẽ làm cho bên kia, hoặc một thứ mua được với giá rẻ.
An agreement between two or more parties as to what each party will do for the other, or a thing bought cheaply.
