auditorium
n.
CEFR B2TOEIC Medium
/ˌɔːdɪˈtɔːriəm/
thính phòng, hội trường lớn
Phần của một nhà hát, phòng hòa nhạc hoặc tòa nhà công cộng khác nơi khán giả ngồi.
The part of a theater, concert hall, or other public building in which the audience sits.
