audience
n.
CEFR B1TOEIC High
/ˈɔːdiəns/
khán giả, thính giả
Khán giả hoặc người nghe tập hợp tại một sự kiện công cộng như vở kịch, bộ phim, buổi hòa nhạc hoặc cuộc họp.
The assembled spectators or listeners at a public event such as a play, movie, concert, or meeting.
