arrival
n.
CEFR B1TOEIC High
/əˈraɪvl/
sự đến nơi, chuyến đến
Hành động đến nơi, hoặc sự xuất hiện của một người hay vật tại một địa điểm.
The act of arriving, or the appearance of a person or thing at a place.
n.
sự đến nơi, chuyến đến
Hành động đến nơi, hoặc sự xuất hiện của một người hay vật tại một địa điểm.
The act of arriving, or the appearance of a person or thing at a place.

Upon arrival at the hotel, please register your name at the front desk.
Ngay khi đến khách sạn, vui lòng đăng ký tên của bạn tại quầy lễ tân.