appointment
n.
CEFR B1TOEIC High
/əˈpɔɪntmənt/
cuộc hẹn, sự bổ nhiệm
Một sự sắp xếp để gặp ai đó vào thời gian và địa điểm cụ thể, hoặc hành động giao một công việc (bổ nhiệm).
An arrangement to meet someone at a particular time and place, or the act of assigning a job.
