appliance
n.
CEFR B2TOEIC High
/əˈplaɪəns/
thiết bị, đồ dùng gia dụng
Một thiết bị hoặc bộ dụng cụ được thiết kế để thực hiện một nhiệm vụ cụ thể, thường là dùng trong gia đình.
A device or piece of equipment designed to perform a specific task, typically a domestic one.
