airport
n.
CEFR A2TOEIC High
/ˈerpɔːrt/
sân bay
Một tổ hợp các đường băng và tòa nhà cho việc cất cánh, hạ cánh và bảo dưỡng máy bay dân dụng.
A complex of runways and buildings for the take-off, landing, and maintenance of civil aircraft.
n.
sân bay
Một tổ hợp các đường băng và tòa nhà cho việc cất cánh, hạ cánh và bảo dưỡng máy bay dân dụng.
A complex of runways and buildings for the take-off, landing, and maintenance of civil aircraft.

Please allow extra travel time to the airport due to heavy traffic on the highway.
Vui lòng trừ hao thêm thời gian di chuyển đến sân bay do lưu lượng giao thông đông đúc trên đường cao tốc.