affordable
adj.
CEFR B1TOEIC High
/əˈfɔːrdəbl/
giá cả phải chăng, hợp túi tiền
Không đắt đỏ; có giá hợp lý để hầu hết mọi người có thể đủ khả năng chi trả.
Inexpensive; reasonably priced so that most people can afford it.
adj.
giá cả phải chăng, hợp túi tiền
Không đắt đỏ; có giá hợp lý để hầu hết mọi người có thể đủ khả năng chi trả.
Inexpensive; reasonably priced so that most people can afford it.

The local travel agency offers affordable vacation packages to various Asian destinations.
Đại lý du lịch địa phương cung cấp các gói kỳ nghỉ giá cả phải chăng đến nhiều điểm đến khác nhau ở châu Á.