advancement

n.

CEFR B2TOEIC High
/ədˈvænsmənt/

sự thăng tiến, sự tiến bộ

Sự thăng tiến của một người về chức vụ hay địa vị, hoặc sự phát triển của các ý tưởng hay công nghệ.

The promotion of a person in position or status, or the development of ideas or technology.

advancement

Collocations

  • career advancementsự thăng tiến sự nghiệp
  • technological advancementsự tiến bộ công nghệ
  • opportunities for advancementcác cơ hội thăng tiến

Ví dụ TOEIC

The HR department offers training programs designed to assist employees with career advancement.

Bộ phận nhân sự cung cấp các chương trình đào tạo được thiết kế để hỗ trợ nhân viên thăng tiến trong sự nghiệp.