advancement
n.
CEFR B2TOEIC High
/ədˈvænsmənt/
sự thăng tiến, sự tiến bộ
Sự thăng tiến của một người về chức vụ hay địa vị, hoặc sự phát triển của các ý tưởng hay công nghệ.
The promotion of a person in position or status, or the development of ideas or technology.
