adjacent to
adj.phr.
CEFR C1TOEIC Medium
/əˈdʒeɪsnt tuː/
kế bên, liền kề
Bên cạnh hoặc sát liền kề với một thứ khác.
Next to or adjoining something else.
adj.phr.
kế bên, liền kề
Bên cạnh hoặc sát liền kề với một thứ khác.
Next to or adjoining something else.

The hotel has a parking lot located adjacent to the main lobby for guests' convenience.
Khách sạn có một bãi đậu xe nằm ngay cạnh sảnh chính để tạo sự thuận tiện cho khách hàng.