📈 Tiếng Anh Lãi Lỗ

adequately

adv.

/ˈædɪkwətli/

một cách đầy đủ, thỏa đáng

Theo một cách thỏa đáng hoặc đủ tốt về chất lượng hoặc số lượng.

In a way that is satisfactory or good enough in quality or quantity.

adequately

⚠️ Lưu ý

adequately (đủ dùng) ↔ extremely (vượt trội hơn hẳn).

Collocations

  • adequately preparedđược chuẩn bị đầy đủ
  • adequately fundedđược tài trợ đầy đủ
  • adequately addressedđược giải quyết thỏa đáng

Ví dụ TOEIC

Please make sure that all safety precautions are adequately explained to the factory workers.

Xin vui lòng đảm bảo rằng tất cả các biện pháp phòng ngừa an toàn đều được giải thích đầy đủ cho công nhân nhà máy.

CEFR: B2TOEIC: High