adequate

adj.

CEFR B2TOEIC High
/ˈædɪkwət/

đầy đủ, thỏa đáng

Thỏa đáng hoặc có thể chấp nhận được về chất lượng hoặc số lượng.

Satisfactory or acceptable in quality or quantity.

adequate

Collocations

  • adequate fundingnguồn tài trợ đầy đủ
  • adequate resourcestài nguyên đầy đủ
  • adequate preparationsự chuẩn bị đầy đủ

Ví dụ TOEIC

The workshop was canceled because they failed to secure adequate funding in time.

Hội thảo đã bị hủy bỏ vì họ không đảm bảo được nguồn tài trợ đầy đủ kịp thời.