actor
n.
CEFR B1TOEIC Medium
/ˈæktər/
diễn viên
Một người có nghề nghiệp diễn xuất trên sân khấu, trong phim ảnh hoặc trên truyền hình.
A person whose profession is acting on the stage, in movies, or on television.
n.
diễn viên
Một người có nghề nghiệp diễn xuất trên sân khấu, trong phim ảnh hoặc trên truyền hình.
A person whose profession is acting on the stage, in movies, or on television.

The theater company is casting for a talented lead actor for its upcoming commercial play.
Công ty kịch đang tuyển một diễn viên chính tài năng cho vở kịch thương mại sắp tới của họ.