action
n.
CEFR B1TOEIC High
/ˈækʃn/
hành động, biện pháp
Quá trình làm một việc gì đó, thường là để đạt được một mục tiêu.
The process of doing something, typically to achieve an aim.
n.
hành động, biện pháp
Quá trình làm một việc gì đó, thường là để đạt được một mục tiêu.
The process of doing something, typically to achieve an aim.

Management must take immediate action to resolve the customer complaints regarding shipping delays.
Ban quản lý phải hành động ngay lập tức để giải quyết các khiếu nại của khách hàng liên quan đến sự chậm trễ vận chuyển.