accommodate
v.
CEFR B2TOEIC High
/əˈkɑːmədeɪt/
chứa, đáp ứng (nhu cầu), cung cấp chỗ ở
Cung cấp chỗ ở hoặc không gian cho ai đó, hoặc đáp ứng mong muốn hay nhu cầu của ai đó.
To provide lodging or space for, or to fit in with the wishes or needs of someone.
