vegetable
n.
CEFR A2TOEIC High
/ˈvedʒtəbl/
rau, rau củ quả sạch
Một loại thực vật hoặc một phần của thực vật được dùng làm thức ăn, thường là để ăn kèm với thịt hoặc cá.
A plant or part of a plant used as food, typically as an accompaniment to meat or fish.
