undergo
v.
CEFR B2TOEIC High
/ˌʌndərˈɡoʊ/
trải qua (quy trình/kiểm tra/cải tạo)
Trải qua hoặc chịu đựng điều gì đó, thường là một quá trình thay đổi cải tạo, thử nghiệm sát hạch, hoặc trải nghiệm khó khăn.
To experience or subject to something, typically a process of change, testing, or a difficult experience.
