terminate
v.
CEFR C1TOEIC Medium
/ˈtɜːrmɪneɪt/
chấm dứt, kết thúc
Đưa đến hồi kết; chấm dứt.
To bring to an end.
v.
chấm dứt, kết thúc
Đưa đến hồi kết; chấm dứt.
To bring to an end.

The landlord decided to terminate the lease agreement because the tenant failed to pay rent for three months.
Chủ nhà đã quyết định chấm dứt hợp đồng thuê nhà vì người thuê không trả tiền nhà trong ba tháng.