📈 Tiếng Anh Lãi Lỗ

stock

n.

/stɑːk/

hàng tồn kho, hàng trong kho, cổ phiếu

Hàng hóa hoặc vật phẩm thương mại được lưu giữ trong kho bãi của doanh nghiệp sẵn sàng để bán ra thị trường, hoặc cổ phiếu tài chính.

The goods or merchandise kept on the premises of a business or warehouse and available for sale or distribution, or shares.

stock

⚠️ Lưu ý

out of stock (hết hàng - lý do rất phổ biến trong các email xin lỗi và hẹn ngày giao hàng sau cho khách của TOEIC).

Collocations

  • in stockcòn hàng trong kho sẵn bán (collocation vàng)
  • out of stockhết hàng trong kho
  • stock marketthị trường chứng khoán/cổ phiếu

Ví dụ TOEIC

We regret to inform you that the ergonomic desk model you ordered is temporarily out of stock.

Chúng tôi rất tiếc phải thông báo với bạn rằng mẫu bàn làm việc công thái học bạn đặt hiện tạm thời hết hàng.

CEFR: B1TOEIC: High