stimulate
v.
CEFR B2TOEIC High
/ˈstɪmjuleɪt/
kích thích, thúc đẩy phát triển
Khuyến khích khơi gợi sự hứng thú quan tâm hoặc thúc đẩy hoạt động tích cực trong con người hay hệ thống kinh tế.
To encourage interest or activity in a person or system, or to cause a reaction.
