server
n.
CEFR B1TOEIC High
/ˈsɜːrvər/
máy chủ (máy tính), nhân viên phục vụ bàn (nhà hàng)
Một máy tính hoặc chương trình máy tính quản lý quyền truy cập vào dịch vụ hay tài nguyên trung tâm trong mạng lưới, hoặc người phục vụ đồ ăn tại nhà hàng.
A computer or computer program which manages access to a centralized resource or service in a network, or a person who serves food in a restaurant.
