salesperson
n. singular
CEFR B1TOEIC High
/ˈseɪlzpɜːrsn/
nhân viên bán hàng (số ít)
Một cá nhân đơn lẻ có công việc là bán hàng hóa, đặc biệt là tại cửa hàng bán lẻ hoặc với tư cách đại lý.
An individual whose job is to sell goods, especially in a store or as an agent.
