salary
n.
CEFR B1TOEIC High
/ˈsæləri/
lương hằng tháng, tiền lương cố định
Một khoản thanh toán định kỳ cố định, thường được trả hằng tháng hoặc hai tuần một lần nhưng thường được biểu thị dưới dạng tổng số hằng năm, do chủ lao động trả cho nhân viên.
A fixed regular payment, typically paid on a monthly or biweekly basis but often expressed as an annual sum, made by an employer to an employee.
