rich

adj.

CEFR B1TOEIC High
/rɪtʃ/

giàu có, dồi dào phong phú, đậm đà (mùi vị)

Có một lượng tiền bạc hoặc tài sản tích lũy rất lớn; giàu có, hoặc dồi dào nhiều loại hình phong phú.

Having a great deal of money or assets; wealthy, or dồi dào phong phú.

rich

Collocations

  • rich historylịch sử dồi dào/phong phú lẫy lừng (collocation vàng)
  • rich source of informationnguồn thông tin dồi dào phong phú

Ví dụ TOEIC

Boston is a popular holiday destination because of its rich history and beautiful historic buildings.

Boston là một điểm đến kỳ nghỉ phổ biến vì có lịch sử phong phú lâu đời và các tòa nhà lịch sử tuyệt đẹp.