relationship
n.
CEFR B1TOEIC High
/rɪˈleɪʃnʃɪp/
mối quan hệ, mối liên kết
Cách thức mà trong đó hai hay nhiều khái niệm, vật thể hoặc con người được liên kết gắn bó với nhau.
The way in which two or more concepts, objects, or people are connected, or the state of being connected.
