pursuit
n.
CEFR B2TOEIC Medium
/pərˈsuːt/
sự theo đuổi, sự đuổi theo bám bắt
Hành động theo đuổi cật lực hoặc đuổi theo ai/cái gì đó, hoặc một hoạt động giải trí/học thuật thuộc loại hình cụ thể.
The action of following or pursuing someone or something, or an activity of a specified kind.
