proficiency
n.
CEFR C1TOEIC High
/prəˈfɪʃnsi/
sự thành thạo, sự thành thục, năng lực giỏi
Mức độ năng lực hoặc kỹ năng rất cao; sự thành thạo thành thục chuyên sâu.
A high degree of competence or skill; expertise.
n.
sự thành thạo, sự thành thục, năng lực giỏi
Mức độ năng lực hoặc kỹ năng rất cao; sự thành thạo thành thục chuyên sâu.
A high degree of competence or skill; expertise.

The positions require candidates to demonstrate high proficiency in written and spoken English.
Các vị trí yêu cầu ứng viên phải thể hiện độ thành thạo cao trong cả tiếng Anh nói và viết.