mutually
adv.
CEFR B2TOEIC High
/ˈmjuːtʃuəli/
lẫn nhau, đôi bên cùng có lợi
Với mối quan hệ tương hỗ lẫn nhau; theo cách chia sẻ chung giữa hai bên; một cách tương hỗ.
With mutual relation; in a shared way; reciprocally.
adv.
lẫn nhau, đôi bên cùng có lợi
Với mối quan hệ tương hỗ lẫn nhau; theo cách chia sẻ chung giữa hai bên; một cách tương hỗ.
With mutual relation; in a shared way; reciprocally.

After several weeks of negotiations, the two tech firms finally signed a mutually beneficial supply contract.
Sau vài tuần đàm phán, hai công ty công nghệ cuối cùng đã ký kết một hợp đồng cung cấp đôi bên cùng có lợi.