mechanical

adj.

CEFR B2TOEIC High
/mɪˈkænɪkl/

thuộc về cơ khí, thuộc máy móc

Vận hành hoặc được sản xuất ra bởi máy móc, hoặc liên quan đến lực vật lý hay động cơ cơ khí.

Working or produced by machines, or relating to physical forces or machinery.

mechanical

Collocations

  • mechanical failurelỗi hỏng cơ khí/sự cố máy móc
  • mechanical engineeringngành kỹ thuật cơ khí
  • mechanical partscác bộ phận cơ khí linh kiện

Ví dụ TOEIC

The commuter train was unavoidably delayed due to a sudden mechanical failure in the engine system.

Chuyến tàu đưa đón đi làm đã bị chậm trễ bất khả kháng do sự cố máy móc đột ngột trong hệ thống động cơ.