market
n.
CEFR B1TOEIC High
/ˈmɑːrkɪt/
thị trường, chợ
Một khu vực hoặc đấu trường mà trong đó các giao dịch thương mại được tiến hành, hoặc nhu cầu mua sắm thực tế của người dùng đối với một mặt hàng.
An area or arena in which commercial dealings are conducted, or the demand for a particular commodity.
