lift
v.
CEFR B1TOEIC High
/lɪft/
nâng lên, nhấc lên, bãi bỏ (lệnh cấm)
Nâng lên vị trí hoặc mức độ cao hơn, hoặc bãi bỏ một hạn chế/lệnh cấm.
To raise to a higher position or level, or to remove a restriction/ban.
v.
nâng lên, nhấc lên, bãi bỏ (lệnh cấm)
Nâng lên vị trí hoặc mức độ cao hơn, hoặc bãi bỏ một hạn chế/lệnh cấm.
To raise to a higher position or level, or to remove a restriction/ban.

Factory workers are instructed to use mechanical assistance when lifting boxes over fifty pounds.
Các công nhân nhà máy được hướng dẫn sử dụng thiết bị cơ khí hỗ trợ khi nâng nhấc các thùng hàng nặng trên năm mươi pound.