layout
n.
CEFR B2TOEIC High
/ˈleɪaʊt/
bố cục, sơ đồ thiết kế
Cách thức mà các bộ phận của một thứ gì đó, chẳng hạn như tòa nhà, trang giấy, hoặc cuốn sách, được sắp xếp bố trí.
The way in which the parts of something, such as a building, page, or book, are arranged.
