invite
v.
CEFR B1TOEIC High
/ɪnˈvaɪt/
mời, kêu gọi (ý kiến đóng góp)
Đưa ra lời yêu cầu lịch sự, chính thức hoặc thân thiện đến ai đó để mời họ đi đâu hay làm việc gì.
To make a polite, formal, or friendly request to someone to go somewhere or to do something.
