invite

v.

CEFR B1TOEIC High
/ɪnˈvaɪt/

mời, kêu gọi (ý kiến đóng góp)

Đưa ra lời yêu cầu lịch sự, chính thức hoặc thân thiện đến ai đó để mời họ đi đâu hay làm việc gì.

To make a polite, formal, or friendly request to someone to go somewhere or to do something.

invite

Collocations

  • invite feedbackkêu gọi sự phản hồi/đóng góp ý kiến
  • invite participantsmời những người tham gia
  • be cordially invitedđược trân trọng kính mời

Ví dụ TOEIC

All shareholders are cordially invited to attend the annual general meeting next Thursday.

Tất cả các cổ đông được trân trọng kính mời tham dự cuộc họp đại hội thường niên vào thứ Năm tới.