ingredient
n.
CEFR B1TOEIC High
/ɪnˈɡriːdiənt/
thành phần, nguyên liệu
Bất kỳ thực phẩm hoặc chất nào được kết hợp lại để tạo nên một món ăn hoặc sản phẩm cụ thể.
Any of the foods or substances that are combined to make a particular dish or product.
n.
thành phần, nguyên liệu
Bất kỳ thực phẩm hoặc chất nào được kết hợp lại để tạo nên một món ăn hoặc sản phẩm cụ thể.
Any of the foods or substances that are combined to make a particular dish or product.

The catering service uses only fresh, organic ingredients sourced from nearby local farms.
Dịch vụ tiệc chỉ sử dụng các nguyên liệu hữu cơ tươi ngon được lấy từ các trang trại địa phương lân cận.