efficient
adj.
CEFR B1TOEIC High
/ɪˈfɪʃnt/
hiệu quả, có năng suất cao (tiết kiệm thời gian, chi phí)
Đạt được năng suất tối đa với nỗ lực hoặc chi phí bị lãng phí là tối thiểu.
Achieving maximum productivity with minimum wasted effort or expense.
adj.
hiệu quả, có năng suất cao (tiết kiệm thời gian, chi phí)
Đạt được năng suất tối đa với nỗ lực hoặc chi phí bị lãng phí là tối thiểu.
Achieving maximum productivity with minimum wasted effort or expense.

The newly installed assembly line proved to be highly efficient, doubling our daily output.
Dây chuyền lắp ráp mới được lắp đặt đã chứng minh là có hiệu suất cực kỳ cao, làm tăng gấp đôi sản lượng hằng ngày của chúng tôi.