educate
v.
CEFR B1TOEIC High
/ˈedʒukeɪt/
giáo dục, đào tạo
Cung cấp sự chỉ dẫn về trí tuệ, đạo đức và xã hội cho ai đó, thường là tại trường học hoặc trường cao đẳng.
To give intellectual, moral, and social instruction to someone, typically at a school or college.
