economical
adj.
CEFR B2TOEIC High
/ˌiːkəˈnɑːmɪkl/
tiết kiệm, mang tính kinh tế (vừa túi tiền, ít hao nhiên liệu)
Đem lại giá trị hoặc dịch vụ tốt so với số tiền hoặc thời gian bỏ ra; tránh lãng phí.
Giving good value or service in relation to the amount of money or time spent; avoiding waste.
