dimension
n.
CEFR B2TOEIC High
/daɪˈmenʃn/
kích thước, kích cỡ, khía cạnh
Một phạm vi có thể đo lường được của một loại hình nào đó, chẳng hạn như chiều dài, chiều rộng, chiều sâu hoặc chiều cao.
A measurable extent of some kind, such as length, breadth, depth, or height.
