device
n.
CEFR B1TOEIC High
/dɪˈvaɪs/
thiết bị, dụng cụ (điện tử/máy móc)
Một thứ được chế tạo hoặc điều chỉnh cho một mục đích cụ thể, đặc biệt là một phần của thiết bị cơ khí hoặc điện tử.
A thing made or adapted for a particular purpose, especially a piece of mechanical or electronic equipment.
