delay

v.

CEFR B1TOEIC High
/dɪˈleɪ/

trì hoãn, làm chậm trễ

Làm cho ai đó hoặc cái gì đó bị trễ, hoặc hoãn một hành động hay quyết định.

To make someone or something late, or to postpone an action or decision.

delay

Collocations

  • delay a flighthoãn một chuyến bay
  • delay paymenthoãn thanh toán
  • unavoidably delayedbị trì hoãn bất khả kháng

Ví dụ TOEIC

Due to shipping issues, we had to delay the launch of our spring apparel line.

Do các vấn đề vận chuyển, chúng tôi đã phải trì hoãn việc ra mắt dòng quần áo mùa xuân của mình.